Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

piece of music

Nghĩa thường dùng

bản nhạc noun+prep+noun

“I’ve got to play a piece of music for my teacher next week.”Tuần tới tôi phải chơi một bản nhạc cho cô giáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...