Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

piece together

/piːs təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

kết hợp thông tin để hiểu điều gì đó cụm từ

“The detective pieced together the clues to solve the case.”Thám tử đã kết hợp các manh mối để giải quyết vụ án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...