piecemeal
/'pi:smi:l/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #19660
Nghĩa thường dùng
thực hiện từng phần, không đồng bộ
tính từ
“The project was completed in a piecemeal fashion.”Dự án được hoàn thành theo từng phần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
piecemeal
/'pi:smi:l/
phó từ
- từng cái, từng chiếc, từng mảnh, từng phần; dần dần
- work done piecemeal: công việc làm dần, công việc làm từng phần
tính từ
- từng cái, từng mảnh, từng phần; làm từng phần, làm dần dần
Định nghĩa tiếng Anh
r. a little bit at a time