Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

piecemeal

/'pi:smi:l/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #19660

Nghĩa thường dùng

thực hiện từng phần, không đồng bộ tính từ

“The project was completed in a piecemeal fashion.”Dự án được hoàn thành theo từng phần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

piecemeal

/'pi:smi:l/

phó từ

  • từng cái, từng chiếc, từng mảnh, từng phần; dần dần
    • work done piecemeal: công việc làm dần, công việc làm từng phần

tính từ

  • từng cái, từng mảnh, từng phần; làm từng phần, làm dần dần
Định nghĩa tiếng Anh

r. a little bit at a time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...