Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

piercing cry

Nghĩa thường dùng

tiếng kêu thét chói tai cụm từ

“Then suddenly two shots rang out and we heard the piercing cry of a dying bird.”Đột nhiên có hai tiếng súng vang lên và chúng tôi nghe tiếng kêu thét chói tai của một con chim sắp chết. (Lưu ý: to, cao và khó chịu)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...