pile of bricks
Nghĩa thường dùng
một đống gạch
danh từ
“A pile of bricks has been left on a walkway.”Một đống gạch đã được để lại trên lối đi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- một đống gạch
- pile of stones: đống đá
- pile of dirt: đống đất
- một nhóm gạch được xếp lại với nhau