Từ điển Anh–Việt

111.759 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pile of bricks

Nghĩa thường dùng

một đống gạch danh từ

“A pile of bricks has been left on a walkway.”Một đống gạch đã được để lại trên lối đi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • một đống gạch
    • pile of stones: đống đá
    • pile of dirt: đống đất
  • một nhóm gạch được xếp lại với nhau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...