Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pilgrim

/'pilgrim/ IELTSGRECollins ★★ phổ biến #9037

Nghĩa thường dùng

người hành hương danh từ

“The pilgrim traveled far.”Người hành hương đã đi xa.

Biến thể từ pilgrims số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pilgrim

/'pilgrim/

danh từ

  • người hành hương
  • người du hành
  • người đang đi khỏi kiếp trầm luân
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who journeys in foreign lands n. one of the colonists from England who sailed to America on the Mayflower and founded the colony of Plymouth in New England in 1620 n. someone who journeys to a sacred place as an act of religious devotion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...