Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #8273

pilgrimage

/'pilgrimidʤ/

danh từ

  • cuộc hành hương
    • to go on a pilgrimage: đi hành hương
  • (nghĩa bóng) kiếp sống (tựa như một cuộc du hành)

nội động từ

  • đi hành hương
Biến thể từ pilgrimages số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a journey to a sacred place

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...