Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6521

pillar

/'pilə/

danh từ

  • cột, trụ
  • (nghĩa bóng) cột trụ, rường cột
    • one of the pillars of the State: một trong những cột trụ của quốc gia
  • cột (nước, khói...)
  • (ngành mỏ) cột than (chừa lại để chống mái hầm)

thành ngữ

  1. to be driven from pillar to post
    • bị đẩy từ khó khăn này đến khó khăn khác; bị đẩy từ chỗ này đến chỗ khác mà cũng không đi đến đâu

ngoại động từ

  • chống, đỡ (bằng cột, trụ)
Biến thể từ pillars số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fundamental principle or practice\nn. a prominent supporter

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...