Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pimpled

/'pimpld/ phổ biến #41685
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pimpled

/'pimpld/

tính từ

  • nổi đầy mụn nhọt; có mụn nhọt
Định nghĩa tiếng Anh

s (of complexion) blemished by imperfections of the skin

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...