Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pincers

/'pinsəz/ GRE phổ biến #33150
Biến thể từ pincers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pincers

/'pinsəz/

danh từ số nhiều

  • cái kìm ((cũng) a pair of pincers, pinchers)
  • càng cua, càng tôm
  • (quân sự), (như) pincers_movement, pincers_attack
Định nghĩa tiếng Anh

n a hand tool for holding consisting of a compound lever for grasping n a grasping structure on the limb of a crustacean or other arthropods

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...