Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pine tree

/paɪntriː/

Nghĩa thường dùng

Cây thông cụm từ

“The pinetree is tall and green in the forest.”Cây thông cao và xanh trong rừng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Cây thông

ví dụ

The pinetree is tall and green in the forest. — Cây thông cao và xanh trong rừng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...