Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ping-pong

/'piɳpɔɳ/

Nghĩa thường dùng

bóng bàn danh từ

“I play ping-pong with my friend.”Tôi chơi bóng bàn với bạn tôi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ping-pong

/'piɳpɔɳ/

danh từ

  • (thể dục,thể thao) bóng bàn
Định nghĩa tiếng Anh

n a game (trademark Ping-Pong) resembling tennis but played on a table with paddles and a light hollow ball

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...