ping-pong
/'piɳpɔɳ/
Nghĩa thường dùng
bóng bàn
danh từ
“I play ping-pong with my friend.”Tôi chơi bóng bàn với bạn tôi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ping-pong
/'piɳpɔɳ/
danh từ
- (thể dục,thể thao) bóng bàn
Định nghĩa tiếng Anh
n a game (trademark Ping-Pong) resembling tennis but played on a table with paddles and a light hollow ball