Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #12574

pinnacle

/'pinəkl/

danh từ

  • tháp nhọn (để trang trí mái nhà...)
  • đỉnh núi cao nhọn
  • (nghĩa bóng) cực điểm; đỉnh cao nhất
    • on the highest pinnacle of fame: trên đỉnh cao nhất của danh vọng; lúc tiếng tăm lẫy lừng nhất

ngoại động từ

  • đặt lên tháp nhọn, để trên cao chót vót
  • xây tháp nhọn cho
Định nghĩa tiếng Anh

n. (architecture) a slender upright spire at the top of a buttress of tower\nn. a lofty peak\nv. surmount with a pinnacle\nv. raise on or as if on a pinnacle

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...