Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pinniped

/'piniped/ phổ biến #42975
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pinniped

/'piniped/

tính từ

  • (động vật học) có chân màng

danh từ

  • (động vật học) động vật chân vây
Định nghĩa tiếng Anh

n aquatic carnivorous mammal having a streamlined body specialized for swimming with limbs modified as flippers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...