pinpoint
//
* danh từ- đầu đinh ghim; vật nhỏ và nhọn
- <đngữ>
rất nhỏ đòi hỏi sự chính xác tuyệt đối khi ném bom (khi bắn phá mục tiêu)* ngoại động từ - xác định, định vị (cái gì) chính xác; định nghĩa (cái gì) chính xác
Biến thể từ
pinpoints ngôi 3 số ít
pinpointed quá khứ phân từ
pinpointing hiện tại phân từ
pinpointed quá khứ
pinpoints số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. a very brief moment\nn. the sharp point of a pin\nv. locate exactly