Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pipeline review

/ˈpaɪp.laɪn rɪˈvjuː/

Nghĩa thường dùng

cuộc họp đánh giá cơ hội bán hàng đang theo đuổi danh từ

“The manager holds a pipeline review every Friday.”Quản lý tổ chức họp đánh giá cơ hội bán hàng mỗi thứ Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...