piping coolant
Nghĩa thường dùng
“It begins by piping coolant over the processing chips within the servers.”Nó bắt đầu bằng cách dẫn chất làm mát qua các chip xử lý trong các máy chủ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- hệ thống ống dẫn chất làm mát trong máy tính
- piping coolant system: hệ thống ống dẫn chất làm mát
- quá trình dẫn chất làm mát đến các bộ xử lý