Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

piping coolant

Nghĩa thường dùng

hệ thống ống dẫn chất làm mát trong máy tính cụm từ

“It begins by piping coolant over the processing chips within the servers.”Nó bắt đầu bằng cách dẫn chất làm mát qua các chip xử lý trong các máy chủ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • hệ thống ống dẫn chất làm mát trong máy tính
    • piping coolant system: hệ thống ống dẫn chất làm mát
  • quá trình dẫn chất làm mát đến các bộ xử lý
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...