pirate
/'paiərit/ GRECollins ★★ phổ biến #7206
“pirating” là hiện tại phân từ của pirate — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
pirates số nhiều
pirated quá khứ phân từ
pirating hiện tại phân từ
pirated quá khứ
pirates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pirate
/'paiərit/
danh từ
- kẻ cướp biển; kẻ cướp
- tàu cướp biển
- kẻ vi phạm quyền tác giả
- người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức
- a pirate broadcast: một buổi phát thanh không được phép chính thức
- xe hàng chạy vi phạm tuyến đường (của hãng xe khác); xe hàng cướp khách; xe hàng quá tải
ngoại động từ
- ăn cướp
- tự ý tái bản (sách...) không được phép của tác giả
nội động từ
- ăn cướp biển, ăn cướp, dở trò ăn cướp
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone who robs at sea or plunders the land from the sea without having a commission from any sovereign nation n. a ship that is manned by pirates v. copy illegally; of published material