Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

piscary

/'piskəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

piscary

/'piskəri/

danh từ

  • quyền câu cá
    • common of piscary: (pháp lý) quyền được câu cá ở ao hồ của người khác
Định nghĩa tiếng Anh

n a workplace where fish are caught and processed and sold

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...