piscatory
/'piskətəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
piscatory
/'piskətəri/
tính từ
- (như) piscatorial
- thích câu cá, mê câu cá
Định nghĩa tiếng Anh
a relating to or characteristic of the activity of fishing