pixel
/'piksәl/ phổ biến #10356
Nghĩa thường dùng
điểm ảnh
danh từ
“Each pixel on the screen contributes to the overall image quality.”Mỗi điểm ảnh trên màn hình góp phần vào chất lượng hình ảnh tổng thể.
Biến thể từ
pixels số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
pixel
//
- Phần tử nhỏ nhất (phần tử ảnh) mà một thiết bị có thể hiện thị trên màn hình, hình ảnh trên màn hình được xây dựng nên từ các phần tử đó
Định nghĩa tiếng Anh
n. (computer science) the smallest discrete component of an image or picture on a CRT screen (usually a colored dot)