Từ điển Anh–Việt

112.144 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

placed on

Nghĩa thường dùng

đặt lên cụm từ

“Some items are being placed on a shelf.”Một số đồ vật đang được đặt lên kệ.

Đồng nghĩa put onset onlay on
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • đặt lên
    • placed on the table: đặt lên bàn
    • placed on the floor: đặt lên sàn
  • để lên
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...