Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plan travel itineraries

/plæn ˈtrævəl aɪˈtɛneriz/

Nghĩa thường dùng

lập kế hoạch chi tiết cho chuyến đi cụm từ

“I need to plan travel itineraries for our vacation.”Tôi cần lập kế hoạch chi tiết cho kỳ nghỉ của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...