Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plan travel routes

/plæn ˈtrævəl ruːts/

Nghĩa thường dùng

lập kế hoạch tuyến đường du lịch cụm từ

“Travelers need to plan travel routes before their trips.”Du khách cần lập kế hoạch tuyến đường trước chuyến đi của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...