Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

planish

/'plæniʃ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

planish

/'plæniʃ/

ngoại động từ

  • đập dẹt (sắt tấm); cán dẹt (kim loại đúc tiền)
  • đánh bóng (vật gì); làm bóng (ảnh)
Định nghĩa tiếng Anh

v. To make smooth or plane, as a metallic surface; to condense, toughen, and polish by light blows with a hammer.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...