Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

planking

/'plæɳkiɳ/ phổ biến #30217

Nghĩa thường dùng

các tấm gỗ dùng để lót danh từ

“The planking on the boat was made from oak.”Các tấm gỗ trên thuyền được làm từ gỗ sồi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

planking

/'plæɳkiɳ/

danh từ

  • ván (lát sàn...)
  • sàn gỗ ván
Định nghĩa tiếng Anh

n. planks collectively; a quantity of planks n. (nautical) a covering or flooring constructed of planks (as on a ship) n. the work of covering an area with planks

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...