plant a seed
/plænt ə siːd/
Nghĩa thường dùng
khởi xướng một ý tưởng hoặc kế hoạch sẽ phát triển theo thời gian
cụm từ
“He planted a seed of curiosity in her mind about the environment.”Anh ấy đã khơi dậy sự tò mò trong cô về môi trường.