Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plant a seed

/plænt ə siːd/

Nghĩa thường dùng

khởi xướng một ý tưởng hoặc kế hoạch sẽ phát triển theo thời gian cụm từ

“He planted a seed of curiosity in her mind about the environment.”Anh ấy đã khơi dậy sự tò mò trong cô về môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...