Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plant breeding

/plænt ˈbriːdɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Khoa học phát triển các giống cây mới. cụm từ

“Plant breeding aims to improve crop resistance.”Nhân giống cây trồng nhằm cải thiện khả năng kháng bệnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...