Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plant health

/plænt hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

tình trạng của cây trồng về sự phát triển và bệnh tật cụm từ

“Ensuring plant health is vital for successful harvests.”Đảm bảo sức khỏe cây trồng là rất quan trọng cho mùa vụ thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...