plaque
/plɑ:k/ GRECollins ★ phổ biến #7009
Nghĩa thường dùng
tấm bảng (kỷ niệm/trao thưởng)
danh từ
“He received a plaque for ten years of service.”Anh ấy nhận được tấm bảng kỷ niệm mười năm cống hiến.
Biến thể từ
plaques số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plaque
/plɑ:k/
danh từ
- tấm, bản (bằng đồng, sứ...)
- thẻ, bài (bằng ngà... ghi chức tước...)
- (y học) mảng (phát ban...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. (pathology) a small abnormal patch on or inside the body