Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plashy

/'plæʃi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plashy

/'plæʃi/

tính từ

  • đầy những vũng lầy; lầy lội
  • nghe bì bõm
    • the plashy ploughman was heard in the muddy field: người ta nghe bác thợ cày lội bì bõm trong ruộng lầy
Định nghĩa tiếng Anh

a. Watery; abounding with puddles; splashy. a. Specked, as if plashed with color.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...