Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plastic bin

Nghĩa thường dùng

thùng nhựa danh từ

“A plastic bin is on top of a work area”Một thùng nhựa đang ở trên một khu vực làm việc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thùng nhựa
    • storage container: thùng chứa đồ
  • hộp nhựa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...