plastic bin
Nghĩa thường dùng
thùng nhựa
danh từ
“A plastic bin is on top of a work area”Một thùng nhựa đang ở trên một khu vực làm việc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- thùng nhựa
- storage container: thùng chứa đồ
- hộp nhựa