Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plasticizer

/'plæstisaizə/ phổ biến #40608
Biến thể từ plasticizers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plasticizer

/'plæstisaizə/

danh từ

  • chất làm dẻo, chất làm mềm dẻo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a substance added to plastics or other materials to make them more pliable

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...