Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plateau

/'plætou/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8339

Nghĩa thường dùng

cao nguyên danh từ

“The geological formation of the plateau has significant implications for local biodiversity and ecosystem stability.”Cấu trúc địa chất của cao nguyên có những tác động đáng kể đến đa dạng sinh học địa phương và sự ổn định của hệ sinh thái.

Biến thể từ plateaus số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plateau

/'plætou/

danh từ, số nhiều plateaux /'plætouz/

  • cao nguyên
  • đoạn bằng (của đô thị)
  • khay có trang trí, đĩa có trang trí
  • biển trang trí (bằng đồng, bằng sứ)
  • mũ chóp bằng (của đàn bà)
Định nghĩa tiếng Anh

n a relatively flat highland

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...