platelet
/'pleitlit/ phổ biến #18071
Biến thể từ
platelets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
platelet
//
* danh từtiểu huyết cầu (chất nhỏ hình đựa ở trong máu giúp máu đóng cục)
Định nghĩa tiếng Anh
n. tiny bits of protoplasm found in vertebrate blood; essential for blood clotting