platonic
/plə'tɔnik/ GRE phổ biến #17216
Biến thể từ
platonics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
platonic
/plə'tɔnik/
tính từ
- của Pla-ton, thuộc Pla-ton
- lý tưởng thuần khiết
- platonic love: tình yêu lý tưởng thuần khiết (đối lại với nhục dục)
- (thông tục) lý thuyết, không thiết thực, suông
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to or characteristic of Plato or his philosophy s. free from physical desire