plausibly
/ˌplɔ:zəblɪ/ phổ biến #21427
Nghĩa thường dùng
một cách hợp lý
trạng từ
“She plausibly argued her point during the debate.”Cô ấy đã lập luận một cách hợp lý trong cuộc tranh luận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
plausibly
//
* phó từ- hợp lý, đáng tin cậy
- có miệng lưỡi khéo léo
Định nghĩa tiếng Anh
r easy to believe on the basis of available evidence