Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

plausibly

/ˌplɔ:zəblɪ/ phổ biến #21427

Nghĩa thường dùng

một cách hợp lý trạng từ

“She plausibly argued her point during the debate.”Cô ấy đã lập luận một cách hợp lý trong cuộc tranh luận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

plausibly

//

* phó từ
  • hợp lý, đáng tin cậy
  • có miệng lưỡi khéo léo
Định nghĩa tiếng Anh

r easy to believe on the basis of available evidence

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...