play a central role
Nghĩa thường dùng
đóng vai trò trung tâm
verb+article+adj
“She argues that the Prime Minister played a central role in the political crisis of 1811.”Bà ấy cho rằng Thủ tướng đã đóng vai trò trung tâm trong cuộc khủng hoảng chính trị năm 1811.