Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play a central role

Nghĩa thường dùng

đóng vai trò trung tâm verb+article+adj

“She argues that the Prime Minister played a central role in the political crisis of 1811.”Bà ấy cho rằng Thủ tướng đã đóng vai trò trung tâm trong cuộc khủng hoảng chính trị năm 1811.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...