Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play a joke

Nghĩa thường dùng

chơi khăm, trêu chọc cụm từ

“The children played a joke on the teacher by hiding under their desks before she came into the room.”Lũ trẻ đã chơi khăm cô giáo bằng cách trốn dưới bàn trước khi cô vào lớp. (Lưu ý: NOT make a joke/trick)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...