play a part
Nghĩa thường dùng
đóng vai trò (thường là một phần trong tổng thể)
verb+article
“We must first gather evidence, then carry out a detailed study of all the factors that play a part in social conditioning.”Chúng ta cần thu thập bằng chứng rồi nghiên cứu kỹ tất cả các yếu tố đóng vai trò trong việc hình thành xã hội.