Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play a part

Nghĩa thường dùng

đóng vai trò (thường là một phần trong tổng thể) verb+article

“We must first gather evidence, then carry out a detailed study of all the factors that play a part in social conditioning.”Chúng ta cần thu thập bằng chứng rồi nghiên cứu kỹ tất cả các yếu tố đóng vai trò trong việc hình thành xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...