Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play a part in

/pleɪ ə pɑrt ɪn/

Nghĩa thường dùng

tham gia vào một điều gì đó cụm từ

“Many factors play a part in climate change.”Nhiều yếu tố tham gia vào biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...