Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play a role

/pleɪ ə roʊl/

Nghĩa thường dùng

đóng vai trò, có ảnh hưởng trong một tình huống cụm từ

“Everyone can play a role in conservation.”Mọi người đều có thể đóng vai trò trong bảo tồn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...