Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play a sport

/pleɪ ə spɔrt/

Nghĩa thường dùng

tham gia một hoạt động thể chất hoặc trò chơi cụm từ

“Many students play a sport after school.”Nhiều học sinh chơi thể thao sau giờ học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...