Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play a trick on

Nghĩa thường dùng

chơi khăm ai, lừa ai verb+prep+noun

“The children played a trick on the teacher by hiding under their desks before she came into the room.”Lũ trẻ đã chơi khăm cô giáo bằng cách trốn dưới bàn trước khi cô vào lớp. (Lưu ý: NOT make a joke/trick)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...