Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play ball

/pleɪ bɔːl/

Nghĩa thường dùng

hợp tác, đồng ý làm theo những gì được yêu cầu thành ngữ

“We need the supplier to play ball if we want to meet the deadline.”Chúng ta cần nhà cung cấp hợp tác nếu muốn kịp thời hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...