Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play hardball

/pleɪ ˈhɑrdˌbɔl/

Nghĩa thường dùng

cứng rắn và không nhượng bộ cụm từ

“In negotiations, they play hardball to get the best deal.”Trong các cuộc đàm phán, họ cứng rắn để có được thỏa thuận tốt nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...