Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play hockey

Nghĩa thường dùng

chơi khúc côn cầu cụm từ

“You play games, badminton, billiards, hockey, bowls, rugby, golf, (table) tennis, cricket, baseball, chess.”Bạn chơi các trò chơi, cầu lông, bi-a, khúc côn cầu, bóng gỗ, bóng bầu dục, golf, bóng bàn, cricket, bóng chày, cờ vua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...