play it close to the chest
/pleɪ ɪt kloʊs tə ðə tʃɛst/
Nghĩa thường dùng
giữ kế hoạch hoặc ý tưởng bí mật
cụm từ
“She plays it close to the chest when it comes to her career.”Cô ấy giữ kín kế hoạch sự nghiệp của mình.