Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play it close to the chest

/pleɪ ɪt kloʊs tə ðə tʃɛst/

Nghĩa thường dùng

giữ kế hoạch hoặc ý tưởng bí mật cụm từ

“She plays it close to the chest when it comes to her career.”Cô ấy giữ kín kế hoạch sự nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...