Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play it close to the vest

/pleɪ ɪt kloʊs tə ðə vɛst/

Nghĩa thường dùng

giữ kế hoạch hoặc suy nghĩ của mình bí mật cụm từ

“He plays it close to the vest about his future plans.”Anh ấy giữ kín về kế hoạch tương lai của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...