Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

play it safe

/pleɪ ɪt seɪf/

Nghĩa thường dùng

chọn phương án an toàn, tránh rủi ro thành ngữ

“I decided to play it safe and take the well-paid but boring job.”Tôi quyết định chọn an toàn và nhận công việc trả lương tốt dù nhàm chán.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...